Neteller
Neteller Money Transfer




Tin Tức:

Thiết bị chuyển đổi tiền tệ

Thiết bị chuyển đổi tiền tệ miễn phí nhanh chóng và đáng tin cậy- tìm kiến tỷ giá hối đoái ngoại tệ mới nhất và chuyển đổi tất cả các loại tiền tệ phổ biến trên thế giới với thiết bị chuyển đổi tiền tệ trực tuyến của chúng tôi.
Mã tiền tệ với Việt Nam Đồng là VND, biểu tượng tiền tệ là d, và tỷ giá hối đoái Việt Nam Đồng phổ biến nhất là VND sang USD. Ở phía dưới, các bạn sẽ tìm thấy tỷ lệ Việt Nam Đồng và thiết bị chuyển đổi tiền tệ.



Thiết bị tính toán tỷ giá hối đoái tiền tệ miễn phí này giúp các bạn chuyển đổi bất kỳ đơn vị tiền này sang đơn vị tiền khác. Chuyển đổi nhiều hơn 200 ngoại tệ ở tỷ giá hối đoái của ngày nay.







USD VND



Investing.comForex Charts powered by Investing.com.

EUR VND



Investing.comForex Charts powered by Investing.com.


Thiết bị chuyển đổi tiền tệ là thiết bị tính toán chuyển đổi giá trị hoặc số lượng của một loại tiền tệ này sang giá trị hoặc số lượng tương ứng của loại tiền tệ khác. Ví dụ, nếu bạn có 100 Việt Nam Đồng cần được chuyển đổi sang tiền tệ địa phương của quốc gia bạn đang viếng thăm, bạn cần biết đến sự chuyển đổi Việt Nam Đồng sang euro và ngược lại, nếu bạn du lịch tới những nơi nổi tiếng ở Châu Âu. Chuyển đổi Việt Nam Đồng sang đồng bảng Anh và ngược lại nếu bạn đi du lịch tới Vương Quốc Anh. Chuyển đổi Việt Nam Đồng sang đô la Mỹ nếu bạn du lịc tới Hoa Kỳ. Thiết bị chuyển đổi tiền tệ cập nhật tỷ lệ thị trường gần đây nhất của tiền tệ thế giới, cho phép các cá nhân so sánh giá trị của loại tiền tệ này với loại khác.



Giá trị của các loại tiền tệ khác nhau được xác định dựa trên cung hoặc cầu của giá cả giao dịch giữa các ngân hang quốc tế. Tỷ lệ chuyển đổi tiền tệ được định giá bán lẻ cho khách hang ở ngân hang có thể khác nhau một chút với tỷ lệ chuyển đổi tiền tệ giữa các ngân hang giao dịch với nhau. Bởi vì, các ngân hang tạo lợi nhuận nhỏ trên tỷ giá hối đoái mỗi lần họ mua hoặc bán tiền tệ. Các tỷ lệ được chỉ ra trên thanh công cụ chuyển đổi tiền tệ trực tuyến thường xuyên không tính lợi nhuận bán lẻ này vào tài khoản. Để tìm giá trị tiền tệ của bất kỳ quốc gia nào và so sánh nó với tiền tệ của các quốc gia khác, sử dụng thiết bị chuyển đổi tiền tệ trực tuyến miễn phí có thể rất tiện lợi. Thêm vào đó, các biểu đồ chỉ ra rằng giá tiền tệ qua các thời kỳ luôn có sẵn, sẽ giúp bạn có được cái nhìn bao quát về giá trị của loại tiền tệ cụ thể trong thời gian qua.


Chuyển đổi tiền tệ trực tuyến là một loại dịch vụ cung cấp cho mục đích tin tức mà không cung cấp về sủ dụng thương mại cụ thể. Chúng tôi nỗ lực hết mình để thu được các tỷ lệ tiền tệ chính xác và kịp thời nhất.

Contact Tien Te
Privacy Policy


Chuyển đổi tiền tệ
Tệ
Mã    Đồng tiền    Nơi sử dụng tiền này



VND    Đồng    Việt Nam

AED    Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất    Các tiểu vương quốc 
            Ả Rập thống nhất
AFN    Afghani    Afghanistan
ALL    Lek    Albania
AMD    Dram Armenia    Armenia
ANG    Guilder Antille thuộc Hà Lan    Antille thuộc Hà Lan
AOA    Kwanza    Angola
ARS    Peso Argentina    Argentina
AUD    Dollar Úc    "Úc, Lãnh thổ châu Nam Cực thuộc Úc, Đảo Christmas,
            Quần đảo Cocos (Keeling), Quần đảo Heard và McDonald,
            Kiribati, Nauru, Đảo Norfolk, Tuvalu"
AWG    Guilder Aruba    Aruba
AZN    Manat Azerbaijan    Azerbaijan
BAM    Marks chuyển đổi    Bosnia và Herzegovina
BBD    Dollar Barbados    Barbados
BDT    Taka Bangladesh    Bangladesh
BGN    Lev Bulgaria    Bulgaria
BHD    Dinar Bahrain    Bahrain
BIF    Franc Burundi    Burundi
BMD    Dollar Bermudia (thường gọi là Dollar Bermuda)    Bermuda
BND    Dollar Brunei    Brunei
BOB    Boliviano    Bolivia
BOV    Mvdol Bolivia (mã Tài chính)    Bolivia
BRL    Real Brasil    Brasil
BSD    Dollar Bahamas    Bahamas
BTN    Ngultrum    Bhutan
BWP    Pula    Botswana
BYR    Ruble Belarus    Belarus
BZD    Dollar Belize    Belize
CAD    Dollar Canada    Canada
CDF    Franc Congo    Cộng hòa Dân chủ Congo
CHE    Euro WIR (tiền tệ bổ sung)    Thụy Sĩ
CHF    Franc Thụy Sĩ    Thụy Sĩ, Liechtenstein
CHW    Franc WIR (tiền tệ bổ sung)    Thụy Sĩ
CLF    Unidades de formento (Mã tài chính)    Chile
CLP    Peso Chile    Chile
CNY    Nhân dân tệ    Trung Hoa lục địa
COP    Peso Colombia    Colombia
COU    Unidad de Valor Real    Colombia
CRC    Colon Costa Rica    Costa Rica
CUP    Peso Cuba    Cuba
CVE    Escudo Cabo Verde    Cabo Verde
CYP    Pound Kypros    Kypros
CZK    Koruna Séc    Cộng hòa Séc
DJF    Franc Djibouti    Djibouti
DKK    Krone Đan Mạch    Đan Mạch, Quần đảo Faroe, Greenland
DOP    Peso Dominica    Cộng hòa Dominica
DZD    Dinar Algeria    Algérie
EEK    Kroon    Estonia
EGP    Pound Ai Cập    Ai Cập
ERN    Nakfa    Eritrea
ETB    Birr Ethiopia    Ethiopia
EUR    Euro    Liên minh châu Âu, xem eurozone
FJD    Dollar Fiji    Fiji
FKP    Pound Quần đảo Falkland    Quần đảo Falkland
FRF    Franc Pháp    Pháp
GBP    Bảng Anh    Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland
GEL    Lari    Gruzia
GHS    Cedi    Ghana
GIP    Pound Gibraltar    Gibraltar
GMD    Dalasi    Gambia
GNF    Franc Guinea    Guinée
GTQ    Quetzal    Guatemala
GYD    Dollar Guyana    Guyana
HKD    Dollar Hồng Kông    Đặc khu hành chính Hồng Kông
HNL    Lempira    Honduras
HRK    Kuna Croatia    Croatia
HTG    Gourde Haiti    Haiti
HUF    Forint    Hungary
IDR    Rupiah    Indonesia
ILS    Shekel Israel mới    Israel
INR    Rupee Ấn Độ    Bhutan, Ấn Độ
IQD    Dinar Iraq    Iraq
IRR    Rial Iran    Iran
ISK    Krona Iceland    Iceland
JMD    Dollar Jamaica    Jamaica
JOD    Dinar Jordan    Jordan
JPY    Yên Nhật    Nhật Bản
KES    Shilling Kenya    Kenya
KGS    Som    Kyrgyzstan
KHR    Riel    Campuchia
KMF    Franc Comoros    Comoros
KPW    Won Bắc Triều Tiên    Bắc Triều Tiên
KRW    Won Nam Triều Tiên    Nam Triều Tiên
KWD    Dinar Kuwait    Kuwait
KYD    Dollar Quần đảo Cayman    Quần đảo Cayman
KZT    Tenge    Kazakhstan
LAK    Kip    Lào
LBP    Pound Liban    Liban
LKR    Rupee Sri Lanka    Sri Lanka
LRD    Dollar Liberia    Liberia
LSL    Loti    Lesotho
LTL    Litas Litva    Litva
LVL    Latvian Lats    Latvia
LYD    Libyan Dinar    Libya
MAD    Dirham Maroc    Maroc, Tây Sahara
MDL    Leu Moldova    Moldova
MGA    Ariary Malagascar    Madagascar
MKD    Denar    Cộng hòa Macedonia thuộc Nam Tư cũ
MMK    Kyat    Myanma
MNT    Tugrik    Mông Cổ
MOP    Pataca    Ma Cao Đặc khu hành chính Ma Cao
MRO    Ouguiya    Mauritania
MTL    Lira Malta    Malta
MUR    Rupee Mauritius    Mauritius
MVR    Rufiyaa    Maldives
MWK    Kwacha    Malawi
MXN    Peso Mexico    Mexico
MXV    Unidad de Inversion Mexico (UDI) (Mã tài chính)    Mexico
MYR    Ringgit Malaysia    Malaysia
MZN    Metical    Mozambique
NAD    Dollar Namibian    Namibia
NGN    Naira    Nigeria
NIO    Cordoba Oro    Nicaragua
NOK    Krone Na Uy    Na Uy
NPR    Rupee Nepal    Nepal
NZD    Dollar New Zealand    Quần đảo Cook, New                                  
Zealand, Niue, Pitcairn, Tokelau
OMR    Rial Omani    Oman
PAB    Balboa    Panama
PEN    Nuevo Sol    Peru
PGK    Kina    Papua New Guinea
PHP    Peso Philippines    Philippines
PKR    Rupee Pakistan    Pakistan
PLN    Zloty    Ba Lan
PYG    Guarani    Paraguay
QAR    Rial Qatar    Qatar
RON    Leu mới Romania    Romania
RSD    Dinar Serbia    Serbia
RUB    Ruble Nga    Nga, Abkhazia, Nam Ossetia
RWF    Franc Rwanda    Rwanda
SAR    Riyal Saudi    Ả Rập Saudi
SBD    Dollar Quần đảo Solomon    Quần đảo Solomon
SCR    Rupee Seychelles    Seychelles
SDG    Pound Sudan    Sudan
SEK    Krona Thụy Điển    Thụy Điển
SGD    Dollar Singapore    Singapore
SHP    Pound Saint Helena    Saint Helena
SKK    Koruna Slovakia    Slovakia
SLL    Leone    Sierra Leone
SOS    Shilling Somalia    Somalia
SRD    Dollar Suriname    Suriname
STD    Dobra    São Tomé và Príncipe
SYP    Pound Syria    Syria
SZL    Lilangeni    Swaziland
THB    Baht    Thái Lan
TJS    Somoni    Tajikistan
TMM    Manat    Turkmenistan
TND    Dinar Tunisia    Tunisia
TOP    Pa'anga    Tonga
TRY    Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới    Thổ Nhĩ Kỳ
TTD    Dollar Trinidad và Tobago    Trinidad và Tobago
TWD    Dollar Đài Loan mới    "Đài Loan và những đảo khác dưới tầm ảnh    
            hưởng của Cộng hòa Trung hoa"
TZS    Shilling Tanzania    Tanzania
UAH    Hryvnia    Ukraina
UGX    Shilling Uganda    Uganda
USD    Dollar Mỹ    "Samoa thuộc Mỹ, Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh,
            Ecuador, El Salvador, Guam, Haiti, Quần đảo Marshall,
            Micronesia, Quần đảo Bắc Mariana, Palau, Panama,
            Puerto Rico, Đông Timor, Quần đảo Turks và Caicos,
            Hoa Kỳ, Quần đảo Virgin"
USN    Dollar Mỹ (ngày kế tiếp) (Mã tài chính)    Hoa Kỳ
USS    Dollar Mỹ (cùng ngày) (Mã tài chính)    Hoa Kỳ
UYU    Peso Uruguayo    Uruguay
UZS    Som Uzbekistan    Uzbekistan
VEB    boBolívar Venezuela    Venezuela
VND    Đồng    Việt Nam
VUV    Vatu    Vanuatu
WST    Tala Samoa    Samoa
XAF    CFA Franc BEAC    "Cameroon, Cộng hòa Trung Phi, Congo, Chad,
            Guinea Xích đạo, Gabon"
XAG    Bạc (một Troy ounce)   
XAU    Vàng (một Troy ounce)   
XBA    Đơn vị Tổng hợp châu Âu (EURCO) (Đơn vị thị trường ghi nợ)   
XBB    Đơn vị Tiền tệ châu Âu (E.M.U.-6) (Đơn vị thị trường ghi nợ)   
XBC    Đơn vị Tài khoản 9 châu Âu (E.U.A.-9) (Đơn vị thị trường ghi nợ)   
XBD    Đơn vị Tài khoản 17 châu Âu (E.U.A.-17) (Đơn vị thị trường ghi nợ)   
XCD    Dollar Đông Carribean    "Anguilla, Antigua và    
            Barbuda, Dominica, Grenada,
            Montserrat, Saint Kitts và Nevis, Saint Lucia,
            Saint Vincent và Grenadines"
XDR    Quyền rút vốn đặc biệt    Quỹ tiền tệ quốc tế
XFO    Franc vàng (tiền tệ thanh toán đặc biệt)  
Ngân hàng Thanh toán Quốc tế
XFU    Franc UIC (tiền tệ thanh toán đặc biệt)    Liên minh Đường sắt quốc tế
XOF    CFA Franc BCEAO    "Benin, Burkina Faso, Côte d'Ivoire, Guinea-Bissau,
            Mali, Niger, Senegal, Togo"
XPD    Paladi (một Troy ounce)   
XPF    CFP franc    Polynesia thuộc Pháp, New Caledonia, Wallis và Futuna
XPT    Platinum (một Troy ounce)   
XTS    Mã bảo lưu để thử nghiệm   
XXX    Phi tiền tệ   
YER    Rial Yemen    Yemen
ZAR    Rand Nam Phi    Nam Phi
ZMK    Kwacha    Zambia
ZWD    Dollar Zimbabwe    Zimbabwe

 
AddThis Chuyen doi Button





powered by Investing.com